Oneplus 5 A5000 Dual Sim 128GB Black (8GB Ram)

(ĐIỆN THOẠI) Oneplus 5 A5000 Dual Sim 128GB Black (8GB Ram)

Thiết kế OnePlus 5 có kích thước 154,2 x 74,1 x 7,25mm và nặng 153g. Đây là thiết bị mỏng nhất c...
US$ 629.00 (Excl. GST)
Kiểm tra giao hàng và tiền thuế ước tính tại giỏ hàng

Thiết kế

OnePlus 5 có kích thước 154,2 x 74,1 x 7,25mm và nặng 153g. Đây là thiết bị mỏng nhất của OnePlus (mỏng hơn thiết bị trước 0,1mm), trọng lượng nhẹ hơn 5g so với OnePlus 3T dẫn đến dung lượng pin kém hơn 100 mAh.

Có thiết kế khá tương đồng nhưng OnePlus 5 lại nhỏ hơn iPhone 7 Plus dù có cùng kích cỡ màn hình 5.5 inch. Cụ thể, máy ngắn hơn 3,8mm, hẹp hơn 4mm và mỏng hơn 0,05mm, nhẹ hơn 35g so với iPhone 7Plus.

Mặt sau của OnePlus 5 khá giống thiết bị cao cấp của Apple với camera kép, micro phụ nhưng chỉ có 2 đèn flash LED thay vì 4 như trên iPhone 7 Plus. Điểm cộng ở mặt sau của OnePlus 5 là không in các chứng nhận, thông tin như trên iPhone 7 Plus mà chỉ có logo OnePlus.

Mặt lưng của OnePlus 5 được làm bằng nhôm gia công nhám và mịn, cụm camera kép lồi nhưng không có kính bảo vệ sapphire như trên người tiền nhiệm. Dải nhựa ăng-ten cũng được làm khá giống iPhone 7 Plus.

Còn mặt trước của OnePlus 5 lại hoàn toàn khác biệt. Nút Home kiêm cảm biến vân tay trên OnePlus 5 là nút cảm ứng tương tự các thế hệ trước và được bao phủ bởi một lớp gốm ceramic. Hai bên phím Home là 2 nút điều hướng của Android, có thể tùy chỉnh vị trí Back/Home/Recents hay Recents/Home/Back. Với OnePlus, bạn còn có thể tùy chỉnh để xuất hiện thêm thanh điều hướng ảo trên màn hình nếu thích.

Phía trên màn hình là cảm biến tiệm cận, đèn thông báo, loa thoại cùng camera trước khá lớn. Đặc biệt, cạnh viền của OnePlus 5 được vát cong nhẹ mà hãng gọi là Horizon Line giúp thiết bị trông mỏng hơn.

Cạnh phải của OnePlus 5 gồm nút nguồn, phía trên là khe cắm 2 SIM chuẩn nano-SIM và không có khe thẻ nhớ microSD. Cạnh trái gồm nút chỉnh âm lượng và nút gạt chuyển chế độ âm thanh (chuông, không làm phiền và im lặng).

Cạnh dưới là cổng USB-C, loa ngoài ở bên phải, microphone và jack 3.5mm ở bên trái. Khác với cạnh dưới khá chật chội, mặt trên của máy hoàn toàn trơn bóng.

Với kích thước màn hình 5.5 inch, bạn có thể cầm nắm OnePlus 5 dễ dàng với một tay, nhưng các tác vụ khác đòi hỏi cần dùng 2 tay để trải nghiệm thoải mái hơn.

Màn hình

OnePlus 5 sở hữu màn hình Full HD dựa trên tấm nền AMOLED tiếp tục được OnePlus sử dụng để trang bị cho điện thoại thông minh hàng đầu mới nhất của mình. Tuy nhiên, OnePlus 5 đã được tăng cường các thiết lập hiển thị, điều chỉnh dải màu cũng như tăng sRGB / DCI-P3 để nâng cao trải nghiệm cho người sử dụng.

OnePlus 5 hỗ trợ 3 chế độ màu sắc khác nhau cùng chế độ tùy chỉnh nhiệt độ màu theo ý thích. Trong phần cài đặt, bạn sẽ thấy chế độ Night mode tự động chỉnh nhiệt độ màu cho phù hợp với môi trường xung quanh, giảm mỏi mắt khi dùng ban đêm.

Màn hình hiển thị của OnePlus 5 có khả năng điều chỉnh độ sáng tự động tuyệt vời. Nó hoạt động một cách nhanh chóng và tạo ra cảm giác rằng màn hình luôn luôn có độ sáng chính xác với môi trường.

Kết nối

OnePlus 5 hỗ trợ 34 băng tần 2G/3G/4G khác nhau, LTE Cat.12/13 cho tốc độ tải về 600Mbps và tốc độ tải lên đạt 150Mbps với 2 khe SIM Nano.

Máy cũng hỗ trợ Wi-Fi chuẩn ac băng tần 5GHz, kết nối Bluetooth 5.0 mới nhất cho phạm vi rộng hơn, hỗ trợ âm thanh aptX và aptX HD cùng một số kết nối quen huộc khác.

Cổng USB-C trên OnePlus 5 dùng chuẩn 2.0, jack tai nghe 3.5mm.

Camera

OnePlus 5 có camera chính 16MP với cảm biến Sony IMX398 từng dùng trên Oppo F3 Plus kích thước 1/2.8", kích thước điểm ảnh 1,12 micron, khẩu độ f/1.7, hỗ trợ lấy nét pha kép tự động. Ống kính thứ 2 trên OnePlus 5 là ống kính tele, cảm biến Sony IMX350 20MP kích thước 1/2.8", kích thước điểm ảnh 1 micron cùng khẩu độ f/2.6.

OnePlus 5 có khả năng chụp ảnh lưu ở định dạng RAW để có thể chỉnh sửa chuyên nghiệp. Video được ghi vào 4k 30 fps, 1080p 60 hoặc 30 fps cũng như trong 720p 30 fps. Bạn có thể quay video Slow Motion trong 720p với tốc độ 120 fps... Về trải nghiệm thực tế, mình sẽ có bài đánh giá chi tiết hơn sau này.

Hiệu suất

Kết hợp với các anten Wi-Fi và chip LTE mới trong SoC Snapdragon 835, tốc độ truyền dữ liệu là nhanh nhất bạn có thể nhận được trong bất kỳ điện thoại thông minh hiện nay. Trong thực tế, tôi đã có thể tải về một ứng dụng 50MB trong vòng ba giây qua Wi-Fi (5GHz) và cài đặt cũng như chạy trong bốn giây. Ngoài ra, OnePlus 5 được đem lên công nghệ Bluetooth 5.0.

Đặc biệt, OnePlus 5 được trang bị bộ nhớ siêu khủng với RAM lên đến 8GB, nó gần như chẳng ngao ngán hiệu suất của bất kì đối thủ nào.

Phần mềm camera trên OnePlus 5 hỗ trợ nhiều chế độ chụp khác nhau, bao gồm chỉnh tay, HDR, quay phim Slow motion hoặc Time lapse, đặc biệt là chế độ chụp chân dung xóa phông tương tự iPhone 7 Plus hay Xiaomi Mi 6 dùng ống kính tele.

Tính năng khác: Cảm biến vân tay, jack tai nghe 3.5mm, nút chuyển chế độ chuông

Item Details
Display type Optic AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors
Display Size 5.5 inches (~73.0% screen-to-body ratio)
Resolution 1080 x 1920 pixels (~401 ppi pixel density)
SIM Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
OS Android 7.1.1 (Nougat)
Chipset Qualcomm MSM8998 Snapdragon 835
Card slot No
Internal 128 GB, 8 GB RAM
Camera Primary Dual 16 MP, f/1.7, 24mm, EIS (gyro) + 20 MP, f/2.6, 36mm, phase detection autofocus, 1.6x optical zoom, dual-LED flash
Features 1/2.8" sensor size, 1.12 µm @ 16MP & 1/2.8" sensor size, 1.0 µm @ 20MP, geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama
Video 2160p@30fps, 1080p@30/60fps, 720p@30/120fps
Camera Secondary 16 MP, f/2.0, 20mm, EIS (gyro), 1.0 µm pixel size, 1080p, Auto HDR
WLAN Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot
Bluetooth 5.0, A2DP, LE, aptX HD
NFC Yes
Dimensions 154.2 x 74.1 x 7.3 mm (6.07 x 2.92 x 0.29 in)
Weight 153 g (5.40 oz)
Battery Non-removable Li-Ion 3300 mAh battery
2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
3G bands HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100
4G bands LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 12(700), 17(700), 18(800), 19(800), 20(800), 25(1900), 26(850), 28(700), 29(700), 30(2300), 38(2600), 39(1900), 40(2300), 41(2500), 66(1700/2100)